Kinh tế Vĩ mô

Từ điển Thuật ngữ Kinh tế Vĩ mô.

Dư nợ theo khu vực địa lý so với tổng dư nợ (Geographical distribution of loans to total loans)

Dư nợ theo khu vực địa lý so với tổng dư nợ (Geographical distribution of loans to total loans): Là một chỉ số về chất lượng tài sản, dùng để quản lý rủi ro tín dụng do các nguy cơ đặc thù theo khu vực,...
Read More

Chênh lệnh lãi suất liên ngân hàng cao nhất và thấp nhất, SIRS (Spread between highest and lowest interbank rate)

Chênh lệnh giữa lãi suất liên ngân hàng cao nhất và thấp nhất (Spread between highest and lowest interbank rate): Chỉ số này đo lường sự chênh lệnh giữa lãi suất cao nhất và thấp nhất (SIRS) trên thị trường...
Read More

Bộ chỉ số lành mạnh tài chính của IMF (FSI, Financial Soundness Indicators)

Bộ chỉ số lành mạnh tài chính (Financial Soundness Indicators: FSIs) được Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) xây dựng vào tháng 6/2001, dựa trên tham vấn từ các chuyên gia và khảo sát các quốc gia thành viên. Mục...
Read More

Nợ phải trả của hộ gia đình so với thu nhập (Household debt service and principal payment to income)

Nợ phải trả của hộ gia đình so với thu nhập (Household debt service and principal payment to income) được tính toán bằng cách lấy nợ phải trả của hộ gia đình chia cho tổng thu nhập của hộ gia đình trong...
Read More

CIVETS

CIVETS là viết tắt chữ cái đầu tên của tên các nước Colombia, Indonesia, Việt Nam, Ai Cập (Egypt), Thổ Nhĩ Kỳ (Turkey) và Nam Phi (South Africa). Thuật ngữ này được tin là do Economist Intelligence Unit (EIU) tạo...
Read More