Chỉ số Tài chính

Từ điển Thuật ngữ Chỉ số Tài chính – Phân tích Chỉ số Tài chính.

Khả năng chi trả nợ ngắn hạn từ Lưu chuyển tiền thuần (Short-term debt coverage ratio from cashflow)

Công thức tính: Khả năng chi trả nợ ngắn hạn từ Lưu chuyển tiền thuần (Short-term debt coverage ratio from cashflow) = Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ/Nợ ngắn hạn Nhược điểm của Tỷ số thanh toán ngắn...
Read More

Khả năng chi trả nợ ngắn hạn từ Dòng tiền HĐKD (Short-term debt coverage from cashflow)

Công thức tính: Khả năng chi trả nợ ngắn hạn từ Dòng tiền HĐKD (Short-term Debt Coverage from cashflow) = Dòng tiền thuần từ HĐKD/Nợ ngắn hạn Tỷ số này đo lường khả năng đáp ứng các nghĩa vụ nợ...
Read More

Khả năng chi trả Đầu tư TSCĐ từ Dòng tiền HĐKD (CAPEX Coverage from cashflow)

Công thức tính: Khả năng chi trả Đầu tư TSCĐ từ Dòng tiền HĐKD (CAPEX Coverage from cashflow) = Dòng tiền thuần từ HĐKD/Đầu tư TSCĐ trong kỳ Tương tự như Short-term Debt Coverage, nhưng đo lường khả năng...
Read More